health workers

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nhân viên y tế

💬 Ví dụ

  1. To stop the attacks, health workers must listen to the community.

    Để ngăn chặn các cuộc tấn công, nhân viên y tế phải lắng nghe cộng đồng.