headwinds

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈhɛˌdwɪndz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    gió ngược; khó khăn; khó khăn cản trở tiến bộ

💬 Ví dụ

  1. The company faced headwinds in the market.

    Công ty đối mặt với gió ngược.

  2. Investors worry about headwinds in the sector.

    Nhà đầu tư lo lắng về khó khăn trong ngành.