gunners

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈgʌnɜrz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    người bắn pháo; người bắn súng

💬 Ví dụ

  1. The gunners fired at dawn.

    Người bắn pháo bắn lúc bình minh.

  2. The gunners aimed carefully.

    Người bắn súng ngắm cẩn thận.