groundbreaking work

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đột phá; nghiên cứu đột phá; Đóng góp đổi mới xuất sắc

💬 Ví dụ

  1. The team's groundbreaking work in renewable energy has attracted global attention.

    Công việc đột phá của nhóm trong lĩnh vực năng lượng tái tạo đã thu hút sự chú ý toàn cầu.

  2. Her groundbreaking work on artificial intelligence was published in a leading scientific journal.

    Nghiên cứu đột phá của cô ấy về trí tuệ nhân tạo đã được đăng trên một tạp chí khoa học hàng đầu.

  3. The committee awarded the prize for groundbreaking work in medical research.

    Ủy ban đã trao giải thưởng cho công trình đột phá trong nghiên cứu y học.