global trade routes

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tuyến thương mại toàn cầu; Hành lang thương mại giữa các trung tâm kinh tế

💬 Ví dụ

  1. The resilience of global trade routes is being tested by these persistent regional conflicts.

    Khả năng phục hồi của các tuyến thương mại toàn cầu đang bị thử thách bởi những xung đột khu vực dai dẳng này.

  2. Disruptions in global trade routes due to piracy have increased insurance premiums for shipping companies.

    Sự gián đoạn trong các tuyến thương mại toàn cầu do hải tặc đã làm tăng phí bảo hiểm cho các công ty vận tải biển.