global temperature rise

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Biến đổi khí hậu; Nóng lên toàn cầu

💬 Ví dụ

  1. Scientists warn that unchecked global temperature rise will lead to severe weather events and rising sea levels.

    Các nhà khoa học cảnh báo rằng sự gia tăng nhiệt độ toàn cầu không kiểm soát sẽ dẫn đến các hiện tượng thời tiết khắc nghiệt và mực nước biển dâng cao.

  2. It asserts that exceeding the critical threshold of 1.5 degrees Celsius in global temperature rise is now an inevitable reality.

    Nó khẳng định rằng việc vượt quá ngưỡng tới hạn của sự gia tăng nhiệt độ toàn cầu là 1,5 độ C hiện nay là một thực tế không thể tránh khỏi.