global reaction

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. phản ứng toàn cầu; tiêu đề

💬 Ví dụ

  1. The sudden announcement triggered a massive global reaction from investors.

    Thông báo đột ngột đã gây ra một phản ứng toàn cầu mạnh mẽ từ các nhà đầu tư.

  2. She watched the documentary titled 'Global Reaction' to understand the climate crisis.

    Cô ấy đã xem bộ phim tài liệu có tiêu đề 'Phản ứng toàn cầu' để hiểu về cuộc khủng hoảng khí hậu.