global engagement peaks

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đỉnh cao tương tác toàn cầu; Tiêu đề tham gia toàn cầu

💬 Ví dụ

  1. Marketing data shows that global engagement peaks during the summer vacation season.

    Dữ liệu tiếp thị cho thấy sự tương tác toàn cầu đạt đỉnh trong mùa nghỉ hè.

  2. The annual industry report features a chapter titled Global Engagement Peaks.

    Báo cáo ngành hàng năm có một chương mang tên "Đỉnh cao tham gia toàn cầu".