franchises
🇺🇸 /ˈfræˌntʃaɪzɪz/
📖 Định nghĩa
-
noun
quyền nhượng quyền; giấy phép
-
verb
cấp quyền nhượng quyền; cấp phép
💬 Ví dụ
-
The company sells coffee franchises.
Công ty bán quyền nhượng quyền cà phê.
-
They franchise their software globally.
Họ cấp phép phần mềm trên toàn cầu.