franchises

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈfræˌntʃaɪzɪz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    quyền nhượng quyền; giấy phép
  2. verb
    cấp quyền nhượng quyền; cấp phép

💬 Ví dụ

  1. The company sells coffee franchises.

    Công ty bán quyền nhượng quyền cà phê.

  2. They franchise their software globally.

    Họ cấp phép phần mềm trên toàn cầu.