first round

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Giai đoạn đầu cuộc thi; Vòng đàm phán đầu tiên; Lượt đồ uống đầu tiên; Thử nghiệm đầu tiên

💬 Ví dụ

  1. The first round of games is called the group stage.

    Vòng đấu đầu tiên được gọi là vòng bảng.

  2. They scheduled the first round of negotiations for next Monday.

    Họ đã lên lịch vòng đàm phán đầu tiên vào thứ Hai tới.

  3. It is customary for the host to buy the first round.

    Theo phong tục, chủ nhà sẽ mời lượt đầu tiên.

  4. We analyzed the results from the first round of quality control checks.

    Chúng tôi đã phân tích kết quả từ vòng kiểm tra kiểm soát chất lượng đầu tiên.