first major decisions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Quyết định quan trọng đầu tiên; Quyết định chiến lược

💬 Ví dụ

  1. The market awaits his first major decisions with keen interest.

    Thị trường đang chờ đợi những quyết định quan trọng đầu tiên của ông ấy với sự quan tâm đặc biệt.

  2. Her first major decisions as CEO involved restructuring the department and cutting unnecessary costs.

    Những quyết định lớn đầu tiên của bà với tư cách là Giám đốc điều hành liên quan đến việc tái cấu trúc phòng ban và cắt giảm chi phí không cần thiết.