first goal

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bàn thắng đầu tiên; Mục tiêu đầu tiên

💬 Ví dụ

  1. Scotland scored their first goal in the early minutes.

    Scotland đã ghi bàn thắng đầu tiên của họ trong những phút đầu.

  2. Our first goal is to establish a presence in the market.

    Mục tiêu đầu tiên của chúng tôi là thiết lập sự hiện diện trên thị trường.