firebreaks

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    vành đai chống cháy; sự gián đoạn

💬 Ví dụ

  1. They built firebreaks around the forest.

    Họ xây dựng vành đai chống cháy xung quanh rừng.

  2. The firebreaks in the schedule.

    Sự gián đoạn trong lịch trình.