financial metrics

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chỉ số tài chính

💬 Ví dụ

  1. Investors analyze financial metrics to determine the company's profitability.

    Các nhà đầu tư phân tích các chỉ số tài chính để xác định khả năng sinh lời của công ty.