finalists

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈfaɪnəlɪsts/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    người vào chung kết; những người vào vòng chung kết

💬 Ví dụ

  1. The finalists will perform tonight.

    Người vào chung kết sẽ biểu diễn tối nay.

  2. All finalists received medals.

    Tất cả người vào chung kết đều nhận huy chương.