favors

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈfeɪvəz/ 🇺🇸 /ˈfeɪvɜrz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    sự ưu đãi
  2. verb
    ủng hộ

💬 Ví dụ

  1. He asked for a favor.

    Anh ấy xin sự giúp đỡ.

  2. The judge favors the defendant.

    Tòa án ủng hộ bị cáo.