fairy-tale

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    như truyện cổ tích; tuyệt diệu

💬 Ví dụ

  1. The forest was filled with fairy-tale elements like talking animals and glowing flowers.

    Khu rừng đầy những yếu tố cổ tích như động vật biết nói và những bông hoa phát sáng.

  2. They had a fairy-tale wedding in a castle by the sea.

    Họ đã có một đám cưới đẹp như trong truyện cổ tích tại một lâu đài bên bờ biển.