existential risks

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nguy cơ tồn vong; Nguy cơ tồn vong

💬 Ví dụ

  1. The study focuses on existential risks such as nuclear war, pandemics, and unaligned artificial intelligence.

    Nghiên cứu tập trung vào các nguy cơ tồn vong như chiến tranh hạt nhân, đại dịch và trí tuệ nhân tạo chưa được căn chỉnh.

  2. Philosophers and scientists often debate how to mitigate existential risks in the twenty-first century.

    Các nhà triết học và khoa học thường tranh luận về cách giảm thiểu các nguy cơ tồn vong trong thế kỷ 21.