environmental stressors

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tác nhân gây căng thẳng môi trường; tác nhân gây căng thẳng môi trường

💬 Ví dụ

  1. Extreme temperature fluctuations act as environmental stressors for coral reefs.

    Sự biến động nhiệt độ cực đoan đóng vai trò là các tác nhân gây căng thẳng môi trường đối với các rạn san hô.

  2. The atmosphere, intended to be one of unity, became fragmented by environmental stressors and logistical failures.

    Bầu không khí, vốn được dự định là sự thống nhất, đã trở nên phân mảnh bởi các tác nhân gây căng thẳng môi trường và những thất bại về hậu cần.