eastern congo
📖 Định nghĩa
-
Miền đông Congo
💬 Ví dụ
-
Surging infections have been reported in eastern Congo.
Các ca nhiễm bệnh đang tăng mạnh ở miền đông Congo.
Surging infections have been reported in eastern Congo.
Các ca nhiễm bệnh đang tăng mạnh ở miền đông Congo.