diverse audiences

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Khán giả đa dạng

💬 Ví dụ

  1. The film's themes resonated with diverse audiences, crossing cultural boundaries.

    Các chủ đề của bộ phim đã tạo được sự đồng cảm với những khán giả đa dạng, vượt qua các ranh giới văn hóa.