disallowed controversy

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tranh cãi bị cấm; Tên riêng

💬 Ví dụ

  1. The government attempted to suppress the disallowed controversy regarding the new law.

    Chính phủ đã cố gắng dập tắt cuộc tranh cãi bị cấm liên quan đến luật mới.

  2. She spent years writing her novel, "The Disallowed Controversy."

    Cô ấy đã dành nhiều năm để viết cuốn tiểu thuyết "Cuộc tranh cãi bị cấm".