deep concern

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lo ngại sâu sắc

💬 Ví dụ

  1. Labor unions expressed deep concern that rapid decarbonization could lead to job losses.

    Các công đoàn đã bày tỏ sự lo ngại sâu sắc rằng việc khử carbon nhanh chóng có thể dẫn đến mất việc làm.