deep alarm
📖 Định nghĩa
-
Lo ngại sâu sắc
💬 Ví dụ
-
Global leaders have expressed deep alarm over the escalating conflict.
Các nhà lãnh đạo toàn cầu đã bày tỏ sự lo ngại sâu sắc về xung đột đang leo thang.
Global leaders have expressed deep alarm over the escalating conflict.
Các nhà lãnh đạo toàn cầu đã bày tỏ sự lo ngại sâu sắc về xung đột đang leo thang.