cybercrime
📖 Định nghĩa
-
noun
Tội phạm mạng
💬 Ví dụ
-
Law enforcement agencies use black trackers to monitor cybercrime.
Các cơ quan thực thi pháp luật sử dụng trình theo dõi đen để giám sát tội phạm mạng.
Law enforcement agencies use black trackers to monitor cybercrime.
Các cơ quan thực thi pháp luật sử dụng trình theo dõi đen để giám sát tội phạm mạng.