cybercrime

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Tội phạm mạng

💬 Ví dụ

  1. Law enforcement agencies use black trackers to monitor cybercrime.

    Các cơ quan thực thi pháp luật sử dụng trình theo dõi đen để giám sát tội phạm mạng.