critical communication infrastructure issues

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lỗi hạ tầng thông tin trọng yếu

💬 Ví dụ

  1. Technicians spent hours troubleshooting critical communication infrastructure issues to restore satellite connectivity after the storm.

    Các kỹ thuật viên đã dành nhiều giờ để khắc phục các sự cố hạ tầng thông tin liên lạc trọng yếu nhằm khôi phục kết nối vệ tinh sau cơn bão.