credibility
definitions
-
noun
the quality of being trusted and believed invi: tính đáng tin cậy
-
noun
the ability to be believedvi: khả năng được tin tưởng
examples
-
The report lacks credibility.
Báo cáo này thiếu tính đáng tin cậy.
-
His credibility was questioned.
Tính đáng tin cậy của anh ấy bị nghi ngờ.