credibility

language: vi

definitions

  1. noun
    the quality of being trusted and believed in
    vi: tính đáng tin cậy
  2. noun
    the ability to be believed
    vi: khả năng được tin tưởng

examples

  1. The report lacks credibility.

    Báo cáo này thiếu tính đáng tin cậy.

  2. His credibility was questioned.

    Tính đáng tin cậy của anh ấy bị nghi ngờ.