consistent pace

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tốc độ nhất quán; Nhịp độ làm việc nhất quán

💬 Ví dụ

  1. Maintaining a consistent pace while driving can significantly improve fuel efficiency.

    Duy trì tốc độ nhất quán khi lái xe có thể cải thiện đáng kể hiệu quả nhiên liệu.

  2. The team completed the project on time by working at a consistent pace.

    Nhóm đã hoàn thành dự án đúng hạn bằng cách làm việc với tốc độ nhất quán.