concluded with
📖 Định nghĩa
-
kết thúc bằng
💬 Ví dụ
-
The meeting concluded with a summary of the main points.
Họp hành kết thúc bằng tóm tắt các điểm chính.
The meeting concluded with a summary of the main points.
Họp hành kết thúc bằng tóm tắt các điểm chính.