collective research

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nghiên cứu tập thể; nghiên cứu tập thể

💬 Ví dụ

  1. Their collective research has revolutionized neuroscience by providing precise tools to manipulate neural activity.

    Nghiên cứu tập thể của họ đã cách mạng hóa khoa học thần kinh bằng cách cung cấp các công cụ chính xác để thao túng hoạt động thần kinh.

  2. The university library archives the collective research of its faculty members dating back fifty years.

    Thư viện đại học lưu trữ các nghiên cứu tập thể của các thành viên giảng viên của mình có từ năm mươi năm trước.