clinical precision

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Độ chính xác tuyệt đối; Độ chính xác y khoa

💬 Ví dụ

  1. The striker finished the chance with clinical precision.

    Tiền đạo đã kết thúc cơ hội với độ chính xác tuyệt đối.

  2. The surgeon performed the operation with clinical precision.

    Phẫu thuật viên đã thực hiện ca mổ với độ chính xác y khoa.