catalyst

language: vi

definitions

  1. noun
    a substance that increases the rate of a chemical reaction without being consumed; a person or thing that causes a change
    vi: chất xúc tác; điều gì đó thúc đẩy sự thay đổi
  2. noun
    a person or event that precipitates a significant change
    vi: một người hoặc sự kiện thúc đẩy sự thay đổi quan trọng

examples

  1. The enzyme acted as a catalyst.

    Enzyme đóng vai trò là chất xúc tác.

  2. The scandal was a catalyst for reform.

    Skandal đó là chất xúc tác cho cải cách.