career trajectory

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Quỹ đạo nghề nghiệp

💬 Ví dụ

  1. The manager analyzed her career trajectory to determine her readiness for a leadership role.

    Người quản lý đã phân tích quỹ đạo nghề nghiệp của cô ấy để xác định mức độ sẵn sàng cho vai trò lãnh đạo.