canada’s resilient draw

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Trận hòa kiên cường của Canada

💬 Ví dụ

  1. Despite being down by two goals early on, the match ended in Canada's resilient draw.

    Mặc dù bị dẫn trước hai bàn từ sớm, trận đấu đã kết thúc với trận hòa kiên cường của Canada.