by the time
📖 Định nghĩa
-
vào lúc; khi
💬 Ví dụ
-
By the time we arrived, the movie had already started.
Vào lúc chúng tôi đến, bộ phim đã bắt đầu rồi.
By the time we arrived, the movie had already started.
Vào lúc chúng tôi đến, bộ phim đã bắt đầu rồi.