but then
📖 Định nghĩa
-
nhưng; mặt khác; tuy nhiên
💬 Ví dụ
-
The plan was risky, but then it was the only option.
Kế hoạch có rủi ro, nhưng đó lại là lựa chọn duy nhất.
The plan was risky, but then it was the only option.
Kế hoạch có rủi ro, nhưng đó lại là lựa chọn duy nhất.