but then

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nhưng; mặt khác; tuy nhiên

💬 Ví dụ

  1. The plan was risky, but then it was the only option.

    Kế hoạch có rủi ro, nhưng đó lại là lựa chọn duy nhất.