broader public

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Công chúng rộng rãi

💬 Ví dụ

  1. The goal of the campaign is to share scientific information with the broader public.

    Mục tiêu của chiến dịch là chia sẻ thông tin khoa học với công chúng rộng rãi.