big race

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự kiện thể thao lớn; Sự kiện thể thao lớn

💬 Ví dụ

  1. A woman named Joanna Wietrzyk ran in a big race called Hyrox.

    Một phụ nữ tên là Joanna Wietrzyk đã tham gia một cuộc đua lớn được gọi là Hyrox.

  2. She trained for months to prepare for the big race in New York City.

    Cô ấy đã tập luyện trong nhiều tháng để chuẩn bị cho cuộc đua lớn ở Thành phố New York.