backline

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    hàng hậu vệ; tuyến phòng ngự; nhạc cụ và thiết bị phía sau sân khấu

💬 Ví dụ

  1. The striker broke through the backline with ease.

    Tiền đạo xuyên thủng hàng hậu vệ dễ dàng.

  2. The band relied on the venue's backline for the tour.

    Ban nhạc dựa vào thiết bị của địa điểm cho chuyến lưu diễn.