at home

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. cảm thấy thoải mái; ở nhà

💬 Ví dụ

  1. After a few weeks, she felt at home in the new city.

    Sau vài tuần, cô ấy cảm thấy thoải mái trong thành phố mới.

  2. We usually have dinner at home on weekends.

    Chúng tôi thường ăn tối ở nhà vào cuối tuần.