Artificial Intelligence

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˌɑːtɪˈfɪʃəl ɪnˈtɛlədʒəns/ 🇺🇸 /ˌɑːrˈtɪˈfɪʃəl ɪnˈtɛlədʒəns/

📖 Định nghĩa

  1. mô phỏng trí tuệ con người trong các máy được lập trình để suy nghĩ và học tập như con người; trí tuệ nhân tạo

💬 Ví dụ

  1. Artificial Intelligence is transforming the healthcare industry.

    Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi ngành công nghiệp y tế.

  2. Artificial intelligence is transforming the healthcare industry.

    Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi ngành y tế.