architectural beauty

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Vẻ đẹp kiến trúc; Vẻ đẹp cấu trúc

💬 Ví dụ

  1. The Marquee Theater List evaluates venues based on architectural beauty and historical importance.

    Danh sách Nhà hát Marquee đánh giá các địa điểm dựa trên vẻ đẹp kiến trúc và tầm quan trọng lịch sử.

  2. The engineer admired the architectural beauty of the software's underlying logic.

    Kỹ sư ngưỡng mộ vẻ đẹp cấu trúc của logic nền tảng của phần mềm.