aggression

language: vi

definitions

  1. noun
    hostile or violent behavior; the initiation of conflict
    vi: sự xâm lược; sự hung hăng
  2. noun
    an aggressive act or attitude; forceful behavior
    vi: hành động hung hăng; thái độ hung hăng

examples

  1. The country faced accusations of aggression.

    Quốc gia đó đối mặt với cáo buộc xâm lược.

  2. His aggression in the meeting was unprofessional.

    Sự hung hăng của anh ấy trong cuộc họp không chuyên nghiệp.