actual spacecraft

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tàu vũ trụ thực tế

💬 Ví dụ

  1. By utilizing actual spacecraft rather than simulations, officials aimed to validate critical logistics and operational concepts.

    Bằng cách sử dụng tàu vũ trụ thực tế thay vì mô phỏng, các quan chức nhằm xác nhận các khái hậu cần thiết về hậu cần và vận hành.