28-year wait
📖 Định nghĩa
-
sự chờ đợi 28 năm
💬 Ví dụ
-
The team finally ended their 28-year wait for a championship title.
Đội bóng cuối cùng đã chấm dứt sự chờ đợi 28 năm cho chức vô địch.
The team finally ended their 28-year wait for a championship title.
Đội bóng cuối cùng đã chấm dứt sự chờ đợi 28 năm cho chức vô địch.